CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Gansu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuxiang Branch | 314831621518 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司六巷支行 |
| Gansu Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanping Branch | 314831732222 | 甘肃礼县农村商业银行股份有限公司滩坪分理处 |
| Gansu Liangdang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314831809015 | 甘肃两当农村商业银行股份有限公司 |
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daliu Branch | 314831621010 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司大柳分理处 |
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314831620033 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaoyu Branch | 314831621315 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司稍峪分理处 |
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanyuan Branch | 314831620210 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司汉源支行 |
| Gansu Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiguan Branch | 314831731813 | 甘肃礼县农村商业银行股份有限公司白关分理处 |
| Gansu Lixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leiba Branch | 314831732214 | 甘肃礼县农村商业银行股份有限公司雷坝支行 |
| Gansu Xihe Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shixia Branch | 314831621411 | 甘肃西和农村商业银行股份有限公司石峡支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1180 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Gansu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.