CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Guangdong

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaxian Branch314581013865广州农村商业银行股份有限公司沙仙支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanjiang Branch314581013697广州农村商业银行股份有限公司三江支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meidong Road Branch314581001194广州农村商业银行股份有限公司梅东路支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liwan Branch314581001055广州农村商业银行股份有限公司荔湾支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tonghe Branch314581014673广州农村商业银行股份有限公司同和支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weishan Branch314581015369广州农村商业银行股份有限公司卫山支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wulonggang Branch314581014831广州农村商业银行股份有限公司五龙岗支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shijing Branch314581013656广州农村商业银行股份有限公司石井支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Promotion Branch314581014690广州农村商业银行股份有限公司推广支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiancun Branch314581015002广州农村商业银行股份有限公司仙村支行
Hiển thị 121–130 trên 269

Cách dùng danh bạ

Có 269 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Guangdong.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.