CNAPS Code

CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Guangdong

Tên chi nhánh ngân hàngCNAPS CodeTên ngân hàng bằng tiếng Trung
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhujiang Dijing Branch314581001209广州农村商业银行股份有限公司珠江帝景支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhenlong Branch314581015955广州农村商业银行股份有限公司镇龙支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nansha Branch314581001135广州农村商业银行股份有限公司南沙支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Licheng Branch314581012502广州农村商业银行股份有限公司荔城支行
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lixin Branch314581012535广州农村商业银行股份有限公司荔新支行
Guangdong Fogang Rural Commercial Bank Co., Ltd.314601100017广东佛冈农村商业银行股份有限公司
Guangdong Qingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd.314601001003广东清远农村商业银行股份有限公司
Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yingde Branch314601200018广东顺德农村商业银行股份有限公司英德支行
Guangdong Lianzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd.314601400019广东连州农村商业银行股份有限公司
Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingyuan Branch314601000016广州农村商业银行股份有限公司清远分行
Hiển thị 141–150 trên 269

Cách dùng danh bạ

Có 269 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Guangdong.

Mục đích

Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.

Đối chiếu chi nhánh

So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.

Kiểm tra định dạng

CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.

Xác nhận trước khi chuyển

Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.

Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.