CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Yangzhou, Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangling Branch | 314312000358 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司广陵支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Weiyang Branch | 314312000639 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司维扬支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng West District Branch | 314312000462 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司新城西区支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenfeng Branch | 314312000575 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司文峰支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuxi Branch | 314312000542 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司竹西支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuetang Branch | 314312900147 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司月塘支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhou Branch | 314312030016 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司扬州分行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314312200335 | 江苏宝应农村商业银行股份有限公司新城分理处 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Shuisi Branch | 314312210236 | 江苏宝应农村商业银行水泗支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Xiashe Branch | 314312210252 | 江苏宝应农村商业银行下舍支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 226 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Yangzhou, Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.