CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuanji Branch | 314308000324 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司袁集支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tugou Branch | 314308900112 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司涂沟支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiqiao Branch | 314308000695 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司席桥支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longgang Branch | 314308900266 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司龙港支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuyang Branch | 314308000718 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司徐杨支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiyuan Branch | 314308000156 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司西园支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiagou Branch | 314308900081 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司夹沟支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jincheng Branch | 314308900282 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司金城支行 |
| Jiangsu Jinhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lyuliang Branch | 314308900153 | 江苏金湖农村商业银行股份有限公司吕良支行 |
| Jiangsu Jiangnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianshui Branch | 314308588886 | 江苏江南农村商业银行股份有限公司涟水支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.