CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuba Branch | 314308700039 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司朱坝支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexia Branch | 314308000783 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司河下分理处 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fukang Branch | 314308000726 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司富康支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianhuai Branch | 314308000515 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司建淮支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pudong Branch | 314308000113 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司浦东支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daqing Branch | 314308000084 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司大庆支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanyang Branch | 314308000863 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司山阳支行 |
| Huaitong Branch of Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314308000148 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司淮通支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingqiao Branch | 314308000390 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司凌桥支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanchenji Branch | 314308000404 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司南陈集支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.