CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanqiao Branch | 314308000445 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司韩桥支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanzha Branch | 314308000759 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司南闸支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanmachang Branch | 314308000700 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司南马厂支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinghe Branch | 314308000068 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司清河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Suzui Branch | 314308000620 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司苏嘴支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangji Branch | 314308000349 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司蒋集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiaoling Branch | 314308000638 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司茭陵支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jingkou Branch | 314308000574 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司泾口支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linji Branch | 314308000742 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司林集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liujun Branch | 314308000582 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司流均支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.