CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyao Branch | 314308000814 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司南窑支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingpu Branch | 314308000121 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司清浦支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shunhe Branch | 314308000662 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司顺河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangying Branch | 314308000871 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司王营支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. HSBC Branch | 314308000951 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司汇丰支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shihe Branch | 314308000558 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司施河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songji Branch | 314308000646 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司宋集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangji Branch | 314308000994 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司汤集分理处 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wharf Branch | 314308000412 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司码头支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cheqiao Branch | 314308000566 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司车桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.