CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banzha Branch | 314308000935 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司板闸支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaihai Branch | 314308000050 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司淮海支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch | 314308000130 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司城中支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guzhai Branch | 314308000316 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司古寨支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mianhuazhuang Branch | 314308000252 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司棉花庄支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaian District Branch | 314308000927 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司淮安区支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingji Branch | 314308000277 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司丁集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanghe Branch | 314308000201 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司黄河支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiuqiao Branch | 314308000603 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司仇桥支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanxu Branch | 314308000357 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司韩圩支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.