CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangba Branch | 314308700135 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司蒋坝支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baimahu Branch | 314308000775 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司白马湖支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhu Branch | 314308920009 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司金湖支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daqing Road Branch | 314308700178 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司大庆路分理处 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Boli Branch | 314308000599 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司博里支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuxing Branch | 314308000611 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司复兴支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gulou Branch | 314308000806 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司鼓楼支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314308000189 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wanji Branch | 314308700071 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司万集支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guolin Branch | 314308000210 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司果林支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.