CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laozishan Branch | 314308700127 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司老子山支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengde Road Branch | 314308000076 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司承德路支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314308000033 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xuyi Branch | 314308800808 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司盱眙支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renhe Branch | 314308700063 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司仁和支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoliangjian Branch | 314308700022 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司高良涧支行 |
| Jiangsu Huaian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314308000687 | 江苏淮安农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijing Road Branch | 314308700186 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司北京路支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314308700151 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Jiangsu Hongze Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huangji Branch | 314308700047 | 江苏洪泽农村商业银行股份有限公司黄集支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.