CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tushan Branch | 314303500361 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司土山支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanji Branch | 314303200213 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司闫集支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daishan Branch | 314303500337 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司岱山支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daizhuang Branch | 314303500249 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司戴庄支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinji Branch | 314303500415 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司新集支行 |
| Jiangsu Pizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihu Branch | 314303500224 | 江苏邳州农村商业银行股份有限公司四户支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuduan Branch | 314303200117 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司五段支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangdian Branch | 314303200385 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司王店支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jing'an Branch | 314303200176 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司敬安支行 |
| Jiangsu Peixian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincun Branch | 314303200344 | 江苏沛县农村商业银行股份有限公司新村支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.