CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Museum Branch | 314303003379 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司博物馆支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd., Dingcheng Branch | 314303003418 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司垞城分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dahuangshan Branch | 314303003266 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大黄山支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daehan Branch | 314303003571 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大韩支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalizhuang Branch | 314303003821 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大李庄分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dapeng Branch | 314303003081 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大彭支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxu Branch | 314303003207 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大许支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Danji Branch | 314303003188 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司单集支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Power Plant Branch | 314303003619 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司电厂分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcai Branch | 314303003635 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司东蔡分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.