CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Damiao Branch | 314303003240 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司大庙支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongdianzi Branch | 314303003387 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司东店子支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Erbao Branch | 314303003522 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司二堡支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoji Branch | 314303003170 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司郭集支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wazhuang Branch | 314303000624 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司瓦庄分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghuan Road Branch | 314303003362 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司东环路支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fuyuan Branch | 314303003660 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司福源支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gushan Branch | 314303003580 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司孤山分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghe Branch | 314303003598 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司东贺支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanwang Branch | 314303003090 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司汉王支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.