CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liangshankou Branch | 314303003145 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司两山口支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liwan Branch | 314303003651 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司厉湾分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuji Branch | 314303003073 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司刘集支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianguo Road Branch | 314303003889 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司建国路支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiedong Branch | 314303003776 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司街东分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuji Lizhuang Branch | 314303003442 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司刘集李庄分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuquan Branch | 314303003282 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司柳泉支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liutang Branch | 314303003848 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司刘塘分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuxin Branch | 314303003065 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司柳新支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luliang Branch | 314303003750 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司吕梁支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.