CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pantao Branch | 314303003694 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司蟠桃支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianbaduan Branch | 314303003395 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司前八段分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taishan Branch | 314303003215 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司太山支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shengyang Branch | 314303003784 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司胜阳分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Food City Branch | 314303003354 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司食品城支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaoshang Branch | 314303003506 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司桥上支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianjiao Branch | 314303003733 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司天骄支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangzhang Branch | 314303003129 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司棠张支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjie Branch | 314303003725 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司南街分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wuqiao Branch | 314303003792 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司吴桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.