CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maozhuang Branch | 314303003231 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司毛庄支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Malan Branch | 314303003555 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司马兰分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mapo Branch | 314303003049 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司马坡支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtian Branch | 314303003813 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司龙田分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mashan Branch | 314303003643 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司马山分理处 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pangzhuang Branch | 314303003400 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司庞庄支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanbao Branch | 314303003104 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司三堡支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanjing Road Branch | 314303003539 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司南京路支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maocun Branch | 314303003274 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司茅村支行 |
| Xuzhou Tongshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314303003678 | 徐州铜山农村商业银行股份有限公司清算中心 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.