CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangxi Branch | 314303000544 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司江西支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang South Road Branch | 314303002013 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司解放南路支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiadian Branch | 314303000962 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司下淀分理处 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luzhuang Branch | 314303000528 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司鹿庄支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pangxiawa Branch | 314303000632 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司庞下洼分理处 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qishan Branch | 314303002005 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司旗山分理处 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinshengli Branch | 314303000278 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司新生里支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshanquan Branch | 314303000510 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司青山泉支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314303000649 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quanhe Branch | 314303000501 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司泉河支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.