CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beiquan Branch | 314303000413 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司北泉支行 |
| Xuzhou Huaihai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zifang Branch | 314303000155 | 徐州淮海农村商业银行股份有限公司子房支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Biantang Branch | 314303000448 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司汴塘支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daquan Branch | 314303000593 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司大泉支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dawu Branch | 314303000657 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司大吴支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongzhuang Branch | 314303000616 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司董庄分理处 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaozhuang Branch | 314303000608 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司高庄分理处 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiawang Branch | 314303000552 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司贾汪支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gengji Branch | 314303000569 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司耿集支行 |
| Xuzhou Pengcheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangzhuang Branch | 314303000536 | 徐州彭城农村商业银行股份有限公司江庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.