CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guoshu Branch | 314311300100 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司郭墅支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hailing Branch | 314311300280 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司海陵支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenghe Branch | 314311300343 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司城河支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314311300351 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lupu Branch | 314311300142 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司芦蒲支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314311300263 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gongxing Branch | 314311300191 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司公兴支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314311300087 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 314311300255 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司城西支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luoqiao Branch | 314311300222 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司罗桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.