CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heli Branch | 314311300054 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司合利支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. New District Branch | 314311300335 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司新区支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzhai Branch | 314311300134 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司羊寨支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangji Branch | 314311300206 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司杨集支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yizhong Branch | 314311300298 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司益中支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yilin Branch | 314311300062 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司益林支行 |
| Jiangsu Funing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314311300011 | 江苏阜宁农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caoyankou Branch | 314311500136 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司草堰口支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangxi Branch | 314311500144 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司冈西支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangdong Branch | 314311500128 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司冈东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.