CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaozuo Branch | 314311500177 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司高作支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314311500415 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314311500216 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengji Branch | 314311500056 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司恒济支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanhua Branch | 314311500185 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司冠华支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huzhong Branch | 314311500208 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司湖中支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huijie Branch | 314311500370 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司汇杰支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianbao Branch | 314311500281 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司建宝支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiayuan Branch | 314311500388 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司嘉园支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jianyang Branch | 314311500030 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司建阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.