CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baota Branch | 314311500169 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司宝塔支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiulongkou Branch | 314311500048 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司九龙口支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinhu Branch | 314311500021 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司近湖支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lugou Branch | 314311500097 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司芦沟支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Peiliu Branch | 314311500089 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司裴刘支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314311500538 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch | 314311500101 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司庆丰支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyang Branch | 314311500193 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司向阳支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuanghu Branch | 314311500361 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司双湖支行 |
| Jiangsu Jianhu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xindong Branch | 314311500224 | 江苏建湖农村商业银行股份有限公司新东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.