CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Hai'an Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinsheng Branch | 314306100401 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司新生支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314306500392 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314306100305 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314306500083 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhao Branch | 314306500294 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司刘浩支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanyang Branch | 314306500180 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司三阳支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiushan Branch | 314306500059 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司秀山支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiupincheng Branch | 314306500333 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司绣品城支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Renqiao Branch | 314306100740 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司仁桥支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xichang Branch | 314306100389 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司西场支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.