CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiefang Middle Road Branch | 314306500341 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司解放中路支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314306500083 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huolong Branch | 314306500251 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司货隆支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingshan Branch | 314306500202 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司平山支行 |
| Jiangsu Haian Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangxi Branch | 314306100186 | 江苏海安农村商业银行股份有限公司双溪支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qilin Branch | 314306500114 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司麒麟支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanchang Branch | 314306500091 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司三厂支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanxing Branch | 314306500026 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司三星支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ruixiang Branch | 314306500198 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司瑞祥支行 |
| Jiangsu Haimen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 314306500042 | 江苏海门农村商业银行股份有限公司三和支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.