CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hekou Branch | 314306300282 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司河口支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linghe Branch | 314306300354 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司凌河支行 |
| Jiangsu Rudong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chanan Branch | 314306300161 | 江苏如东农村商业银行股份有限公司岔南支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changzhuang Branch | 314306202800 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司长庄支行 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Clearing Center | 314306205100 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司清算中心 |
| Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. Software Park Branch | 314306227544 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司软件园支行 |
| Xixia Branch of Jiangsu Rugao Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314306201202 | 江苏如皋农村商业银行股份有限公司奚斜支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuejiang Branch | 314306087397 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司越江支行 |
| Jiangsu Nantong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingfu Branch | 314306087102 | 江苏南通农村商业银行股份有限公司幸福支行 |
| Jiangsu Qidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaozhi Branch | 314306667524 | 江苏启东农村商业银行股份有限公司少直支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.