CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tashan Branch | 314307100231 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司塔山支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xushan Branch | 314307100362 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司徐山支行 |
| Jiangsu Ganyu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch | 314307100170 | 江苏赣榆农村商业银行股份有限公司石桥支行 |
| Jiangsu Guannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinggang Branch | 314308210023 | 江苏灌南农村商业银行股份有限公司兴港支行 |
| Jiangsu Guannan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sankou Branch | 314308210074 | 江苏灌南农村商业银行股份有限公司三口支行 |
| Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiexu Branch | 314307310345 | 江苏灌云农村商业银行股份有限公司界圩支行 |
| Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wunong Branch | 314307310312 | 江苏灌云农村商业银行股份有限公司五农支行 |
| Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banpu Branch | 314307310265 | 江苏灌云农村商业银行股份有限公司板浦支行 |
| Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongnong Branch | 314307310304 | 江苏灌云农村商业银行股份有限公司东农支行 |
| Jiangsu Guanyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314307310021 | 江苏灌云农村商业银行股份有限公司营业部 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.