CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314301002229 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城东支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binjiang Branch | 314301007056 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司滨江支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Donglu Branch | 314301008266 | 江苏溧水农商行东庐支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baijiahu Branch | 314301007030 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司百家湖支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cangbomen Branch | 314301002446 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司沧波门支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 314301008145 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司乌山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baguazhou Branch | 314301002077 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司八卦洲支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Airport Road Branch | 314301008320 | 江苏溧水农商行机场路支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongyang Branch | 314301008299 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司永阳支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhetang Branch | 314301008137 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司柘塘支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.