CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bailuzhou Branch | 314301002315 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司白鹭洲分理处 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Urban Branch | 314301007273 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城镇支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuangyuanfang Branch | 314301008065 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司状元坊支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Zhiyuan Road Branch | 314301008338 | 江苏溧水农商行致远路支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changlu Branch | 314301004146 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司长芦支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingshan Branch | 314301003115 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司顶山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longpao Branch | 314301006109 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司龙袍支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanghua Road Branch | 314301001076 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司光华路支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donggou Branch | 314301002567 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司东沟支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longdu Branch | 314301007185 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司龙都支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.