CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangbei New District Branch Business Department | 314301005018 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司江北新区分行营业部 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch | 314301010307 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司江东支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qixiashan Branch | 314301002116 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司栖霞山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maji Branch | 314301006289 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司马集支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangfang Branch | 314301007048 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司上坊支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanziji Branch | 314301002069 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司燕子矶支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Chengxi Branch | 314301002366 | 江苏紫金农商行城西支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maigaoqiao Branch | 314301002052 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司迈皋桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangshan Branch | 314301007216 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司汤山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinji Branch | 314301006213 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司新集支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.