CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Development Zone Branch | 314301008282 | 江苏溧水农村商业银行开发区支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuge Branch | 314301008207 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司渔歌支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunhe Branch | 314301008258 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司云鹤支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Banqiao Branch | 314301001068 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司板桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunhua Branch | 314301007208 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司淳化支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Jiaotong Road Branch | 314301008362 | 江苏溧水农村商业银行交通路分理处 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingjue Branch | 314301008196 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司明觉支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhongshan Branch | 314301008090 | 江苏溧水农村商业银行股份有限公司中山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beimen Branch | 314301002591 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司北门支行 |
| Jiangsu Lishui Rural Commercial Bank Kangju Road Branch | 314301008311 | 江苏溧水农商行康居路分理处 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.