CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jing'an Branch | 314301002190 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司靖安支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiligang Branch | 314301002500 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司七里岗支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tangquan Branch | 314301005114 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司汤泉支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangshan Branch | 314301002518 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司阳山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuhua Branch | 314301001025 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司雨花支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaolin Branch | 314301005067 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司桥林支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Jiangning Development Zone Branch | 314301002382 | 江苏紫金农商行江宁开发区支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dongcheng Branch | 314301002495 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司东城支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hexi Branch | 314301001050 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司河西支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guabu Branch | 314301006086 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司瓜埠支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.