CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangfeng Branch | 314301007224 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司上峰支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengzhong Branch Business Department | 314301002245 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城中支行营业部 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengliang Branch | 314301006125 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司横梁支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chunjiang Branch | 314301002454 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司春江支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fangshan Branch | 314301007021 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司方山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hengxi Branch | 314301007110 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司横溪支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Getang Branch | 314301004120 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司葛塘支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinhuang Branch | 314301006176 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司新篁支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanjiang Branch | 314301003174 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司沿江支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangzi Branch | 314301004103 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司扬子支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.