CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xishanqiao Branch | 314301001092 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司西善桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yudaojie Branch | 314301010108 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司御道街支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaoqiao Branch | 314301002487 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司高桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huagang Branch | 314301002399 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司花港支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Honghua Branch | 314301001033 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司红花支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314301001017 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Linqiao Branch | 314301002559 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司临桥支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Science and Technology Branch | 314301002212 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司科技支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liucheng Branch | 314301006035 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司六城支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiqiao Branch | 314301005091 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司石桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.