CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qiaobei Branch | 314301003012 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司桥北支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaohua Branch | 314301002108 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司尧化支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhe New Town Branch | 314301002323 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司六合新城支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qilin Branch | 314301007232 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司其林支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lukou Branch | 314301007152 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司禄口支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sihe Branch | 314301006272 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司四合支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuiximen Branch | 314301002237 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司水西门支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhuzhen Branch | 314301006328 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司竹镇支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taishan Branch | 314301003131 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司泰山支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tongshan Branch | 314301007136 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司铜山支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.