CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jieshou Branch | 314312100301 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司界首支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanduo Branch | 314312100184 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司三垛支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shan'an Branch | 314312100168 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司沙埝支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314312000069 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hanjiang Branch | 314312000438 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司邗江支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiudian Branch | 314312000229 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司酒甸支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lidian Branch | 314312000237 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司李典支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xicheng Branch | 314312000366 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司西城支行 |
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunxi Branch | 314312000479 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司运西支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 314312900341 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司城东支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.