CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5542Mã khu vực
8913Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangyang Branch | 314554289131 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司向阳支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Donghu Branch | 314554300201 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司东湖支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Futian Branch | 314554300113 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司福田支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiangdong Branch | 314554300164 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司江东支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinsheng Branch | 314554300332 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司金盛分理处 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangfeng Branch | 314554300130 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司望峰支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinqiao Branch | 314554300189 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司新桥支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingcheng Branch | 314554300228 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司兴城支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiantang Branch | 314554289037 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司咸塘支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yonghe Branch | 314554300041 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司永和支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.