CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5543Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314554300017 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yanwuping Branch | 314554289295 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司演武坪支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiguo Branch | 314554300156 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司白果支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoushi Branch | 314554289287 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司洲市支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314554300084 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司城关支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guandi Branch | 314554300197 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司贯底支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zaoshi Branch | 314554289238 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司柞市支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dianmen Branch | 314554300050 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司店门支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changqing Branch | 314554300148 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司长青支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangshi Branch | 314554289123 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司相市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.