CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5542Mã khu vực
8919Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liushi Branch | 314554289199 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司硫市支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lijiang Branch | 314554289203 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司栗江支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quanxi Branch | 314554289029 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司泉溪支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Santang Branch | 314554289262 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司三塘支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiang Branch | 314554289174 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司松江支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Quanhu Branch | 314554289254 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司泉湖支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yunji Branch | 314554289182 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司云集支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tanzishan Branch | 314554289279 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司谭子山支行 |
| Hunan Hengnan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tiesitang Branch | 314554289070 | 湖南衡南农村商业银行股份有限公司铁丝塘支行 |
| Hunan Hengshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changjiang Branch | 314554300092 | 湖南衡山农村商业银行股份有限公司长江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.