CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5547Mã khu vực
1219Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yansha Branch | 314554712199 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司盐沙支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shijian Branch | 314554712463 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司石枧支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuidongjiang Branch | 314554712053 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司水东江支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yaotian Branch | 314554712166 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司遥田支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yuqing Branch | 314554712211 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司余庆支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongji Branch | 314554712246 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司永济支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. launched a branch | 314554712455 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司上架支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xunjiang Branch | 314554712300 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司浔江支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhoupi Branch | 314554712447 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司洲陂支行 |
| Hunan Leiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhushi Branch | 314554712220 | 湖南耒阳农村商业银行股份有限公司竹市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.