CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5530Mã khu vực
3019Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meilinqiao Branch | 314553030194 | 湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司梅林桥支行 |
| Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yujun Branch | 314553240049 | 湖南湘乡农村商业银行股份有限公司育塅支行 |
| Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinshi Branch | 314553030102 | 湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司锦石支行 |
| Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yueshan Branch | 314553240188 | 湖南湘乡农村商业银行股份有限公司月山支行 |
| Hunan Shaoshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yintiansi Branch | 314553350045 | 湖南韶山农村商业银行股份有限公司银田寺支行 |
| Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingshanqiao Branch | 314553030143 | 湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司青山桥支行 |
| Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Changqiao Branch | 314553240547 | 湖南湘乡农村商业银行股份有限公司长桥分理处 |
| Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meiqiao Branch | 314553240032 | 湖南湘乡农村商业银行股份有限公司梅桥支行 |
| Hunan Xiangtan Tianyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shigu Branch | 314553030160 | 湖南湘潭天易农村商业银行股份有限公司石鼓支行 |
| Hunan Xiangxiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Kunlun Bridge Branch | 314553240223 | 湖南湘乡农村商业银行股份有限公司昆仑桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.