CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
6872Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiushan Branch | 314687200013 | 重庆农村商业银行股份有限公司秀山支行 |
| Chongqing Rural Commercial Bank Co., Ltd. Youyang Branch | 314687400015 | 重庆农村商业银行股份有限公司酉阳支行 |
| Guangdong Dongyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314598501017 | 广东东源农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Guangdong Heyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598000010 | 广东河源农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Longchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598200011 | 广东龙川农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Peace Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598400013 | 广东和平农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598100019 | 广东紫金农村商业银行股份有限公司 |
| Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heyuan Branch | 314598500014 | 广州农村商业银行股份有限公司河源分行 |
| Guangdong Lianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598300012 | 广东连平农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Anlong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314707892931 | 贵州安龙农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.