CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7119Mã khu vực
5299Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Binhe Branch | 314711952999 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司滨河支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314711932376 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingyun Branch | 314711935170 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司顶云支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Duanqiao Branch | 314711935196 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司断桥支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gangwu Branch | 314711935240 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司岗乌支行 |
| Guansuo Branch of Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314711935161 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司关索支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pogong Branch | 314711935299 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司坡贡支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shaying Branch | 314711935231 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司沙营支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huajiang Branch | 314711935258 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司花江支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongning Branch | 314711935215 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司永宁支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.