CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7119Mã khu vực
3522Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinpu Branch | 314711935223 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司新铺支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chuandong Branch | 314711834367 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司穿洞支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dingnan Branch | 314711834279 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司定南支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bulang Branch | 314711834383 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司补郎支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houchang Branch | 314711834391 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司猴场支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongqi Branch | 314711834455 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司红旗支行 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bade Branch | 314711935207 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司八德支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baiyan Branch | 314711834406 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司白岩支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314711832357 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Guanling Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangguan Branch | 314711935188 | 贵州关岭农村商业银行股份有限公司上关支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.