CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7118Mã khu vực
3430Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taiping Branch | 314711834300 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司太平支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yutu Branch | 314711834463 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司玉兔支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jellyfish Branch | 314711834334 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司水母支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xi'an Branch | 314711834287 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司西安支行 |
| Guizhou Puding Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wenming Branch | 314711834439 | 贵州普定农村商业银行股份有限公司文明支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314712232382 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baishiyan Branch | 314712235649 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司白石岩支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bayang Branch | 314712235753 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司坝羊支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dabang Branch | 314712235657 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司达帮支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengguan Branch | 314712235632 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司城关支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.