CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7122Mã khu vực
3571Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daying Branch | 314712235712 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司大营支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Maoying Branch | 314712235737 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司猫营支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Houchang Branch | 314712235704 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司猴场支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Bandang Branch | 314712235745 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司板当支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songshan Branch | 314712235624 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司松山支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huohua Branch | 314712235681 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司火花支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangchang Branch | 314712235673 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司羊场支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinshan Branch | 314712235616 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司印山支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuitang Branch | 314712235665 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司水塘支行 |
| Guizhou Ziyun Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zongdi Branch | 314712235690 | 贵州紫云农村商业银行股份有限公司宗地支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.