CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7036Mã khu vực
2879Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dalu Branch | 314703628799 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司大路支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huanxi Branch | 314703628926 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司浣溪支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lianmeng Branch | 314703628820 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司联盟支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Luolong Branch | 314703629041 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司洛龙支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingmo Branch | 314703629197 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司平模支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Meijiang Branch | 314703629076 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司梅江支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longxing Branch | 314703628918 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司隆兴支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qunle Branch | 314703628895 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司群乐支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiren Branch | 314703629172 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司石仁支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songjiang Branch | 314703628803 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司淞江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.