CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7036Mã khu vực
2921Mã chi nhánh
0Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingbao Branch | 314703629210 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司兴宝支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Dayan Branch | 314703826023 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司大堰支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shunhe Branch | 314703629201 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司顺河支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fengyan Branch | 314703826179 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司蜂岩支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongxi Branch | 314703629121 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司永锡支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangxi Branch | 314703629092 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司阳溪支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanba Branch | 314703826066 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司官坝支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heba Branch | 314703825973 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司何坝支行 |
| Guizhou Fenggang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaping Branch | 314703826111 | 贵州凤冈农村商业银行股份有限公司花坪支行 |
| Guizhou Daozhen Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanqiao Branch | 314703629113 | 贵州道真农村商业银行股份有限公司三桥支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.