CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7032Mã khu vực
2419Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingzheng Branch | 314703224194 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司平正支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sandu Branch | 314703224039 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司三渡支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sancha Branch | 314703223804 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司三岔支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shawan Branch | 314703224151 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司沙湾支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 314703223749 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司三合支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shanpen Branch | 314703223652 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司山盆支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangmaocheng Branch | 314703223669 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司商贸城支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shangji Branch | 314703223829 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司尚嵇支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shiban Branch | 314703223773 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司石板支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jiuping Branch | 314703223765 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司九坪支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.