CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
7032Mã khu vực
4195Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Hongguan Branch | 314703241959 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司洪关支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangxing Branch | 314703223896 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司双兴支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Laba Branch | 314703223907 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司喇叭支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanyuan Branch | 314703224217 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司南园支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Songlin Branch | 314703224178 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司松林支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Panshui Branch | 314703224006 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司泮水支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Tianchi Branch | 314703210306 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司天池支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Milan Branch | 314703224225 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司米兰支行 |
| Tuanxi Branch of Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314703223853 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司团溪支行 |
| Guizhou Zunyi Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wujiang Branch | 314703223781 | 贵州遵义农村商业银行股份有限公司乌江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.